BỐC THĂM - KẾT QUẢ F10
Xếp cặp & Nhập tỉ số
XẾP HẠNG CÁ NHÂN F5
Điểm số & Hệ số phụ
XẾP HẠNG ĐỒNG ĐỘI F8
Tổng hợp thành tích CLB
DANH SÁCH KỲ THỦ F4
Quản lý VĐV & ĐK Online
🏆 BẢNG XẾP HẠNG ĐỒNG ĐỘI / CLB (TÍNH TOP 4 KỲ THỦ MỖI ĐỘI)
Thứ tự ưu tiên đang áp dụng: 1. ĐỦ ĐỘI ➔ 2. ĐIỂM VÁN (GP) ➔ 3. TỔNG HẠNG ➔ 4. TỔNG BH-C1 ➔ 5. HẠNG TỐT NHẤT| Hạng | Tên Câu Lạc Bộ / Đoàn | Quân số tính | ĐIỂM VÁN (GP) | TỔNG HẠNG | TỔNG BH-C1 | HẠNG TỐT NHẤT | Các kỳ thủ chủ lực được cộng điểm (Top 4) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🚩 Anh | 4 / 4 VĐV | 12½ | 56 | 50 | #5 | Lê Nguyễn Hoàng (Hạng #5: 4đ) Cao Đức (Hạng #7: 3½đ) Đỗ Tuấn (Hạng #15: 3đ) Bùi Bá Huy (Hạng #29: 2đ) |
| 2 | 🚩 Thái Thiếu người (3/4) | 3 / 3 VĐV | 10 | 55 | 29½ | #1 | Nguyễn Mai Quốc (Hạng #1: 5đ) Phan Đình (Hạng #26: 2½đ) Phạm Minh (Hạng #28: 2½đ) |
| 3 | 🚩 Long Thiếu người (3/4) | 3 / 3 VĐV | 9½ | 45 | 33 | #6 | Bùi Nguyễn Hoàng (Hạng #6: 3½đ) Hồ Thái Thành (Hạng #12: 3½đ) Nguyễn Hoàng Bảo (Hạng #27: 2½đ) |
| 4 | 🚩 Ngân Thiếu người (3/4) | 3 / 3 VĐV | 8½ | 54 | 38½ | #10 | Trần Kim (Hạng #10: 3½đ) Bùi Kim (Hạng #14: 3đ) Hồ Huỳnh Bích (Hạng #30: 2đ) |
| 5 | 🚩 Quỳnh Thiếu người (2/4) | 2 / 2 VĐV | 6½ | 28 | 20½ | #11 | Nguyễn Lê (Hạng #11: 3½đ) Nguyễn Thị Như (Hạng #17: 3đ) |
| 6 | 🚩 Như Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 4½ | 2 | 12½ | #2 | Nguyễn Quỳnh (Hạng #2: 4½đ) |
| 7 | 🚩 Phúc Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 4 | 3 | 12 | #3 | Nguyễn Hoàng Đình (Hạng #3: 4đ) |
| 8 | 🚩 Uyên Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 3½ | 8 | 12½ | #8 | Võ Ngọc Phương (Hạng #8: 3½đ) |
| 9 | 🚩 Triết Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 3½ | 9 | 11 | #9 | Đinh Minh (Hạng #9: 3½đ) |
| 10 | 🚩 Nhi Thiếu người (2/4) | 2 / 2 VĐV | 3½ | 75 | 19 | #34 | Nguyễn Hoàng Yến (Hạng #34: 2đ) Phạm Đặng Yến (Hạng #41: 1½đ) |
| 11 | 🚩 Kiên Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 3 | 13 | 16 | #13 | Phạm Trung (Hạng #13: 3đ) |
| 12 | 🚩 Lộc Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 3 | 16 | 11 | #16 | Nguyễn Tiến (Hạng #16: 3đ) |
| 13 | 🚩 Thanh Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 3 | 18 | 9½ | #18 | Huỳnh Văn (Hạng #18: 3đ) |
| 14 | 🚩 Phụng Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2½ | 19 | 15½ | #19 | Huỳnh Kim (Hạng #19: 2½đ) |
| 15 | 🚩 Minh Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2½ | 20 | 14 | #20 | Dương Nhật (Hạng #20: 2½đ) |
| 16 | 🚩 Thế Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2½ | 21 | 13 | #21 | Trần Anh (Hạng #21: 2½đ) |
| 17 | 🚩 Tân Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2½ | 22 | 11½ | #22 | Đỗ Mạnh (Hạng #22: 2½đ) |
| 18 | 🚩 Huy Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2½ | 23 | 11½ | #23 | Nguyễn Quang (Hạng #23: 2½đ) |
| 19 | 🚩 Khánh Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2½ | 24 | 11 | #24 | Nguyễn Doãn (Hạng #24: 2½đ) |
| 20 | 🚩 Hưng Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2½ | 25 | 10½ | #25 | Vũ Đình Duy (Hạng #25: 2½đ) |
| 21 | 🚩 Vân Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2 | 31 | 12 | #31 | Lê Trúc (Hạng #31: 2đ) |
| 22 | 🚩 Tính Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2 | 32 | 11 | #32 | Bùi Trung (Hạng #32: 2đ) |
| 23 | 🚩 Hương Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 2 | 33 | 10 | #33 | Hồ Lan (Hạng #33: 2đ) |
| 24 | 🚩 Thành Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 1½ | 35 | 13½ | #35 | Bùi Tiến (Hạng #35: 1½đ) |
| 25 | 🚩 Nguyên Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 1½ | 36 | 12½ | #36 | Vũ Anh (Hạng #36: 1½đ) |
| 26 | 🚩 Hiếu Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 1½ | 37 | 11 | #37 | Trần Minh (Hạng #37: 1½đ) |
| 27 | 🚩 Ngọc Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 1½ | 38 | 11 | #38 | Phạm Nguyễn Bảo (Hạng #38: 1½đ) |
| 28 | 🚩 Hân Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 1½ | 39 | 10 | #39 | Nguyễn Hoài Ngọc (Hạng #39: 1½đ) |
| 29 | 🚩 Thông Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 1½ | 40 | 9 | #40 | Trần Minh (Hạng #40: 1½đ) |
| 30 | 🚩 Khải Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 1 | 42 | 11½ | #42 | Đào Minh (Hạng #42: 1đ) |
| 31 | 🚩 Phương Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 1 | 43 | 11 | #43 | Lê Hoàng (Hạng #43: 1đ) |
| 32 | 🚩 Thịnh Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | 1 | 44 | 9 | #44 | Trần Xuân (Hạng #44: 1đ) |
| 33 | 🚩 Thư Thiếu người (1/4) | 1 / 1 VĐV | ½ | 45 | 8½ | #45 | Trần Phạm Kim (Hạng #45: ½đ) |
TM. BAN TỔ CHỨC GIẢI
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
TỔNG TRỌNG TÀI ĐIỀU HÀNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
minh trinh